MB: 0989 013 056
              MN: 0937 962 535

        19006625

 

GIẢI PHÁP HẢI QUAN ĐIỆN TỬ Công nghệ điện toán đám mây mang lại tốc độ ưu việt và tính năng phong phú nhất trong dòng sản phẩm khai Hải quan trên thị trường Xem chi tiết

TẠI SAO CHỌN FPT.eCustoms (FPT.TQDT) Tổng cục Hải quan cấp chứng nhận hợp chuẩn Tháng 05 năm 2012. Xem chi tiết

NHỮNG ĐẶC TÍNH NỔI BẬT CỦA FPT.eCustoms (FPT.TQDT) Triển khai được trên nhiều mô hình khác nhau (Doanh nghiệp, Tập đoàn, Chi nhánh, Đại lý…). Xem chi tiết

THÔNG TIN KHUYẾN MẠI Miễn phí 03 tháng chi phí hỗ trợ, duy trì và nâng cấp đối với tất cả Khách hàng ký hợp đồng trước ngày 01/07/2012 Xem chi tiết

Tin tức & Sự kiện

HungNT26 - 31/01/2013 12:00 SA

Hướng dẫn khai báo mã biểu thuế 2013 

Phần mềm Thông Quan Điện Tử FPT.TQDT Phiên bản 4 (Áp dụng thông tư 196)

Hướng dẫn khai báo Biểu Thuế.

 

Tại sao phải khai báo biểu thuế khi khai báo Hải quan điện tử Phiên bản 4 (Thông tư 196) ?

-          Trước đây trong quy trình khai báo tờ khai, Doanh nghiệp phải khai báo thông tin về Mã HS và nhập vào mức thuế suất đi kèm phù hợp với quy cách phẩm chất của hàng hóa để cán bộ Hải quan kiểm tra, đối chiếu và phản hồi .

 

-          Khi áp dụng Hải quan điện tử phiên bản 4, quy trình xử lý dữ liệu của Hải quan đã hoàn toàn tự động ở các khâu như tiếp nhận và xử lý mà không có sự can thiệp của cán bộ nghiệp vụ. Doanh nghiệp chỉ cần lựa chọn Mã biểu thuế đã quy định sẵn mức thuế suất ưu đãi theo các biểu thuế phù hợp làm cơ sở để hệ thống Hải quan điện tử xử lý tự động.

Lưu ý : Mã biểu thuế là tiêu chí chỉ bắt buộc áp dụng trên danh sách hàng trên tờ khai khi khai báo Hải quan điện tử Phiên bản 4 (Áp dụng Thông tư 196) 

 

Hướng dẫn tra cứu mã biểu thuế ở phần mềm FPT.TQDT.

B1 : Click vào phần tra cứu mã biểu thuế trên phần mềm (bắt đầu từ phiên bản update v435).Phần mềm sẽ chuyễn bạn đến trang web tra cứu mã biểu thuế của FPT.(http://bieuthue.fcs.vn)

 bieuthue1

B2: Nhập bất kỳ tiêu chí tra cứu trong 3 tiêu chí trên.

bieuthue2

 

B3: Trở lại phần mềm TQDT và nhập thuế suất, mã biểu thuế phù hợp với doanh nghiệp.

bieuthue3

 

 

Lưu ý : Mã biểu thuế trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, doanh nghiệp nên tìm hiểu loại hàng và loại hình kinh doanh để kết quả tra cứu mã biểu thuế được chính xác nhất

 

 

DANH MỤC MÃ BIỂU THUẾ

Mã biểu Thuế

Tên biểu Thuế

Thông tư quy định

Quốc gia

Form CO

Thuế suất

Thông tư sửa đổi

B01

 Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Thông tư số 193/2012/TT-BTC
Ngày 15/11/2012

 

 

 

 

B02

 Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi - Chương 98

Thông tư số 193/2012/TT-BTC
Ngày 15/11/2012

 

 

 

 

B03

 Biểu thuế nhập khẩu thông thường
 (bằng 150% thuế suất MFN)

Thuế suất thông thường  = thuế suất MFN*150%
(Thuế suất MFN: lấy từ Biểu B01 và B02)

 

 

 

 

B04

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (ATIGA)

Thông tư số 161/2011/TT-BTC
 ngày 17/11/2011

ASEAN

Form D

ATIGA

 

B05

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Thương mại Tự do ASEAN - Trung Quốc

Giai đoạn 2012-2014:
Thông tư số 162/2011/TT-BTC
Ngày 17/11/2011

ASEAN –
Trung Quốc

Form E

ACFTA

 

B06

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Thương mại Tự do ASEAN - Hàn Quốc

Giai đoạn 2012-2014:
Thông tư số 163/2011/TT-BTC
Ngày 17/11/2011

Asean -
Hàn Quốc

AK

AKFTA

104/QĐ-BTC
1/16/2012

B07

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Thương mại Tự dơ ASEAN - úc - NiuDi -lân

Giai đoạn 2012-2014:
Thông tư số 44/2012/TT-BTC
Ngày 16/03/2012

ASEAN-Úc
-Niu Di-lân

AANZ

AANZFTA

63/2012/TT-BTC
4/23/2012

B08

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN-ấn Độ

Giai đoạn 2012-2014: Thông tư số 45/2012/TT-BTC
Ngày 16/03/2012

ASEAN-
Ấn Độ

AI

AIFTA

 

B09

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định đối tác kinh tế toàn diện ASEAN-Nhật Bản

Giai đoạn 2012-2015: Thông tư số 20/2012/TT-BTC
Ngày 15/02/2012

Việt Nam-
Nhật Bản

AJ

AJCEP

63/2012/TT-BTC
4/23/2012

B10

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định đối tác kinh tế Việt Nam-Nhật Bản

Giai đoạn 2012-2015: Thông tư số 21/2012/TT-BTC
Ngày 15/02/2012

Việt Nam-
Nhật Bản

VJ

VJEPA

63/2012/TT-BTC
4/23/2012

B11

Biểu thuế nhập khẩu đối với các mặt hàng được áp dụng ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu Việt - Lào

Thông tư số 36/2012/TT-BTC
Ngày 02/03/2012

Việt - Lào

S

ATIGA

CV 18029/BTC-CST
12/27/2012

B12

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ Vương Quốc Campuchia

Thông tư số 82/2012/TT-BTC
Ngày 22.05/2012

Việt - Campuchia

S

ATIGA

 

B13

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thương mại Tự do Việt Nam - Chi Lê

Chưa có ban hành

 

 

 

 

B14

Biểu thuế NK ngoài hạn ngạch

Thông tư số 111/2012/TT-BTC
Ngày 04/07/2012

 

 

 

 

B15

Biểu thuế nhập khẩu tuyệt đối

Quyết định số 36/2011/QĐ-TTg Ngày 29/06/2011

 

 

 

 

B16

Biểu thuế nhập khẩu hỗn hợp

Không có biểu này

 

 

 

 

B21

Biểu thuế VAT 0%

 

 

 

 

 

B22

Biểu thuế VAT 5%

 

 

 

 

 

B23

Biểu thuế VAT 10%

 

 

 

 

 

B24

Biểu thuế VAT 15%

 

 

 

 

 

B31

Biểu thuế xuất khẩu

 

 

 

 

 

B32

Biểu thuế xuất khẩu

 

 

 

 

 

B33

Biểu thuế xuất khẩu

 

 

 

 

 

B41

Biểu thuế TTĐB

 

 

 

 

 

B51

Biểu thuế môi trường

 

 

 

 

 

B61

Biểu thuế dành cho loại hình gia công, chế xuất với thuế suất 0%

 

 

 

 

 

B99

Biểu thuế khác

 

 

 

 

 

 

Hỗ trợ

Qua điện thoại
19006625 / 19006013
(08) 6299 8300 Ext 8 6666
(08) 6299 8300 Ext 8 4148
(08) 6299 8300 Ext 8 4065
(08) 6299 8300 Ext 8 2626
(08) 6299 8300 Ext 8 9579
(08) 6299 8300 Ext 8 1818
(08) 6299 8300 Ext 8 7979
 
Chat trực tuyến